tomodachisan_144_1213.png

【第144回】ポジティブな自己変化
12月13日(日)21時〜22時30分(日本時間)

■ 語彙 (Từ vựng)
① 自己変化 (じこへんか) : Sự thay đổi bản thân
② ポジティブ : Tích cực
③ 習慣 (しゅうかん) : Thói quen
④ 改善 (かいぜん) : Cải thiện
⑤ 努力 (どりょく) : Nỗ lực, cố gắng
⑥ 継続 (けいぞく) : Duy trì, tiếp tục
⑦ 前向き (まえむき) : Hướng về phía trước, lạc quan
⑧ 克服 (こくふく) : Khắc phục, vượt qua
⑨ 自信 (じしん) : Tự tin
⑩ 意識 (いしき) : Ý thức, nhận thức
⑪ モチベーション : Động lực
⑫ 秘訣 (ひけつ) : Bí quyết
⑬ 実践 (じっせん) : Thực hành, áp dụng

■ ディスカッション (Câu hỏi thảo luận)
① 過去1年で、新しく身につけたポジティブな習慣がありますか?
→ Trong một năm qua, bạn có thói quen tốt nào mới không?

② 若い頃、苦手なことを克服するために、どのような努力をしましたか?
→ Bạn đã nỗ lực những gì để khắc phục điều bạn kém lúc còn trẻ?

③ 今の自分をもっと良くしたいところはありますか?
→ Có điểm nào bạn muốn làm tốt hơn ở bản thân hiện tại không?

④ もっと早く改善しておけば良かったと思う習慣や考え方はありますか?
→ Có thói quen hay cách suy nghĩ nào mà bạn ước giá như đã cải thiện sớm hơn không?

⑤ あなたのモチベーションを継続させるために、意識していることはありますか?
→ Bạn có bí quyết nào để duy trì động lực không?