
【第139回】性格
11月08日(日)21時〜22時30分(日本時間)
■ 語彙 (Từ vựng)
① 優しい (やさしい) : Hiền lành ⇔ 頑固 (がんこ) : Bướng bỉnh, cứng đầu
② 正直 (しょうじき) : Trung thực ⇔ 狡い (ずるい) : Không thành thật
③ 謙虚 (けんきょ) : Khiêm tốn ⇔ 傲慢 (ごうまん) : Tự tin thái quá, kiêu ngạo
④ 協調性 (きょうちょうせい) : Tính hợp tác ⇔ わがまま : Ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân
⑤ 思いやりがある : Biết nghĩ cho người khác ⇔ 思いやりがない : Lạnh lùng
⑥ 気が長い (きがながい) : Bình tĩnh ⇔ 気が短い (きがみじかい) : Nóng tính
⑦ 客観的 (きゃっかんてき) : Khách quan ⇔ 主観的 (しゅかんてき) : Chủ quan
⑧ 寛容 (かんよう) : Bao dung ⇔ 厳しい (きびしい) : Nghiêm khắc
⑨ ポジティブ : Tích cực ⇔ ネガティブ : Tiêu cực
⑩ 能動的 (のうどうてき) : Chủ động ⇔ 受動的 (じゅどうてき) : Thụ động, bị động
⑪ 忍耐強い (にんたいづよい) : Kiên nhẫn
⑫ 性格診断 (せいかくしんだん) : Trắc nghiệm tính cách
⑬ 反省 (はんせい) : Sự tự nhìn lại, suy ngẫm nội tâm
■ ディスカッション (Câu hỏi thảo luận)
① あなたが勉強している言語で、性格に関する言葉をいくつ知っていますか?
→ Bạn biết những từ vựng nào về tính cách trong ngôn ngữ bạn đang học?
② どんな性格の人と友達になりたいですか?
→ Bạn thích kết bạn với người có tính cách thế nào?
③ どんな性格の人と一緒に働きたいですか?
→ Bạn muốn làm việc cùng với người có tính cách thế nào?
④ 自分の性格を三つの言葉で表すと何ですか?
→ Nếu dùng 3 từ để miêu tả tính cách của bạn thì đó là gì?
⑤ 性格は言語学習にどのような影響を与えると思いますか?
→ Bạn nghĩ tính cách ảnh hưởng thế nào đến việc học ngôn ngữ?