tomodachisan_135_1011.png

【第135回】国旗
10月11日(日)21時〜22時30分(日本時間)

■ 語彙 (Từ vựng)
① 国旗 (こっき) : Quốc kỳ
② 日の丸 (ひのまる) : Mặt trời đỏ – Biểu tượng "đất nước mặt trời mọc" trong quốc kỳ Nhật Bản
③ 士農工商兵 (しのうこうしょうへい) : Sĩ, Nông, Công, Thương, Binh – Năm tầng lớp nhân dân, ý nghĩa 5 cánh ngôi sao vàng Việt Nam
④ 象徴 (しょうちょう) : Biểu tượng
⑤ 団結 (だんけつ) : Đoàn kết
⑥ 精神 (せいしん) : Tinh thần
⑦ 伝統 (でんとう) : Truyền thống
⑧ 民族の誇り (みんぞくのほこり) : Tự hào dân tộc
⑨ 愛国心 (あいこくしん) : Lòng yêu nước
⑩ 祖国防衛 (そこくぼうえい) : Bảo vệ Tổ quốc

■ ディスカッション (Câu hỏi thảo luận)
① ベトナムと日本の国旗は何色ですか?
→ Quốc kỳ Việt Nam và Nhật Bản có màu gì?

② ベトナムの国旗にはどんな形がありますか?日本の国旗にはどんな形がありますか?
→ Trên quốc kỳ Việt Nam có hình gì? Trên quốc kỳ Nhật Bản có hình gì?

③ ベトナムの国旗の黄色い星は何を表していますか?
→ Ngôi sao vàng trên quốc kỳ Việt Nam tượng trưng cho điều gì?

④ 日本の国旗の赤い丸は何を意味していますか?
→ Vòng tròn đỏ trên quốc kỳ Nhật Bản tượng trưng cho điều gì?

⑤ あなたの国では、どんな時に国旗を使ったり掲げたりしますか?
→ Ở nước bạn, những dịp nào thì sử dụng hoặc treo cờ?